Nghĩa của từ "time off" trong tiếng Việt

"time off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

time off

US /ˈtaɪm ˈɔf/
UK /ˈtaɪm ˈɒf/
"time off" picture

Danh từ

thời gian nghỉ, nghỉ phép

a period of time when you are not working or studying

Ví dụ:
I'm taking some time off next week to go on vacation.
Tôi sẽ xin nghỉ phép tuần tới để đi nghỉ mát.
She needs some time off to recover from her illness.
Cô ấy cần một chút thời gian nghỉ ngơi để hồi phục sau bệnh.